Nghĩa của từ "bite your lip" trong tiếng Việt

"bite your lip" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bite your lip

US /baɪt jɔːr lɪp/
UK /baɪt jɔː lɪp/
"bite your lip" picture

Thành ngữ

cắn môi, kiềm chế, nén nhịn

to stop yourself from saying something that you would really like to say, or to suppress an emotion

Ví dụ:
I had to bite my lip to keep from laughing during the meeting.
Tôi đã phải cắn môi để ngăn mình không cười trong cuộc họp.
She bit her lip and said nothing, even though she was very angry.
Cô ấy cắn môi và không nói gì, mặc dù cô ấy đang rất tức giận.